Cửa nhôm Maxpro – Giải pháp cửa nhôm cao cấp, bền đẹp
Trong những năm gần đây, thị trường vật liệu xây dựng tại Việt Nam đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của các dòng cửa nhôm cao cấp. Trong đó, cửa nhôm Maxpro đang dần trở thành lựa chọn nổi bật nhờ thiết kế hiện đại, độ bền vượt trội và mức giá hợp lý.
Không chỉ đáp ứng nhu cầu về thẩm mỹ, Maxpro còn giải quyết bài toán cách âm, cách nhiệt và độ kín khít cho nhà phố, căn hộ, biệt thự hay công trình thương mại.

Tổng quan về cửa nhôm Maxpro
Cửa nhôm Maxpro là dòng cửa sử dụng hệ nhôm cao cấp kết hợp kính cường lực hoặc kính hộp, được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn về độ bền và tính thẩm mỹ.
Khác với các dòng nhôm thông thường, Maxpro chú trọng vào:
✦ Độ dày nhôm tiêu chuẩn cao
✦ Công nghệ sơn tĩnh điện bền màu
✦ Khả năng chống oxy hóa tốt
✦ Thiết kế hiện đại phù hợp nhiều phong cách
Đây là dòng sản phẩm hướng đến phân khúc tầm trung – cao cấp, phù hợp với nhu cầu xây dựng hiện đại tại TP.HCM và các đô thị lớn.

Ưu điểm nổi bật của cửa nhôm Maxpro
Độ bền cao – chống cong vênh, mối mọt
Cửa nhôm Maxpro sử dụng hợp kim nhôm chất lượng cao nên không bị:
✦ Cong vênh do thời tiết
✦ Mối mọt như gỗ
✦ Gỉ sét như sắt
Tuổi thọ trung bình có thể lên đến 15–25 năm nếu thi công đúng kỹ thuật.
Báo giá Cửa Nhôm Maxpro JP Nhật Bản Chính Hãng
| BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 55 CHÍNH HÃNG |
| STT | PHÂN LOẠI CỬA | ĐỘ DÀY NHÔM | ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 | Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa đi 1 cánh | 2MM | 3.900,000 |
| 2 | Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa đi 2 cánh | 2MM | 3.900,000 |
| 3 | Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa đi 4 cánh | 2MM | 3.900,000 |
| 4 | Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa lùa đi 2 cánh | 1.4MM | 3.800,000 |
| 5 | Giá cửa nhôm Maxpro hệ 55, cửa lùa đi 4 cánh | 1.4MM | 3.800,000 |
| 6 | Giá cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm Maxpro hệ 55 | 1.4MM | 3.900,000 |
| 7 | Giá cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Maxpro hệ 55 | 1.4MM | 3.900,000 |
| 8 | Giá cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm Maxpro hệ 55 | 1.4MM | 3.900,000 |
| 9 | Giá cửa nhôm Maxpro, cửa sổ mở hất hệ 55 | 1.4MM | 3.900,000 |
| 10 | Giá vách kính khung nhôm Maxpro hệ 55 | 1.4MM | 2.850,000 |
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN KÈM THEO CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 55 |
| STT | Tên Và Quy Cách Hàng Hóa | Phụ Kiện CMECH | Phụ Kiện SIGICO | Phụ Kiện BOGO |
| 1 | Cửa đi mở quay 4 cánh – khóa đa điểm | 11.680.000 | 5.530.000 | 6.176.000 |
| 2 | Cửa đi mở quay 2 cánh – khóa đa điểm | 5.568.000 | 2.924.000 | 3.765.000 |
| 3 | Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đa điểm | 3.500.000 | 2.008.000 | 2.616.500 |
| 4 | Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đơn điểm | 3.105.000 | 1.882.000 | 2.090.500 |
| 5 | Cửa sổ mở quay 4 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 3.188.000 | 2.320.000 | 3.031.000 |
| 6 | Cửa sổ mở quay 2 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 1.505.000 | 876.000 | 1.515.000 |
| 7 | Cửa sổ mở quay 1 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 850.000 | 444.000 | 600.000 |
| 8 | Cửa sổ mở hất 1 cánh – thanh đa điểm, thanh chống | 1.047.000 | 592.000 | 844.000 |
| 9 | Cửa sổ lùa 2 cánh – 2 chốt âm tự sập | 744.000 | 848.000 | 491.000 |
| 10 | Cửa sổ lùa 2 cánh – 2 chốt âm đa điểm | 1.614.000 | 848.000 | 765.000 |
| 11 | Cửa sổ lùa 3 cánh – 2 chốt âm tự sập | 964.000 | 948.000 | 591.000 |
| 12 | Cửa sổ lùa 3 cánh – 2 chốt âm đa điểm | 1.834.000 | 948.000 | 865.000 |
| 13 | Cửa sổ lùa 4 cánh – 3 chốt âm tự sập | 1.336.000 | 1.402.000 | 840.000 |
| 14 | Cửa sổ lùa 4 cánh – 3 chốt âm đa điểm | 2.641.000 | 1.484.000 | 1.250.000 |
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
| BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 58 |
| STT | PHÂN LOẠI CỬA | ĐỘ DÀY NHÔM | ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 | Giá cửa đi 4 cánh mở quay nhôm Maxpro jp nhật bản hệ 58 | 2MM | 3.600.000 |
| 2 | Giá cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Maxpro jp nhật bản hệ 58 | 2MM | 3.600.000 |
| 3 | Giá cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Maxpro jp nhật bản hệ 58 | 2MM | 3.600.000 |
| 4 | Giá cửa sổ 4 cánh nhôm Maxpro hệ 58 | 1.4MM | 3.900.000 |
| 5 | Giá cửa sổ nhôm Maxpro 2 cánh mở quay hệ 58 | 1.4MM | 3.900.000 |
| 6 | Giá cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Maxpro hệ 58 | 1.4MM | 3.900.000 |
| 7 | Giá cửa nhôm Maxpro, cửa sổ mở hất hệ 58 | 1.4MM | 3.900.000 |
| 8 | Giá vách kính khung nhôm Maxpro hệ 58 | 1.4MM | 2.400.000 |
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 58 KÈM THEO |
| STT | Tên Và Quy Cách Hàng Hóa | Phụ Kiện CMECH | Phụ Kiện SIGICO | Phụ Kiện BOGO |
| 1 | Cửa đi mở quay 4 cánh – khóa đa điểm | 9.956.000 | 5.832.000 | 4.940.000 |
| 2 | Cửa đi mở quay 2 cánh – khóa đa điểm | 5.621.000 | 3.525.000 | 3.464.000 |
| 3 | Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đa điểm | 3.528.000 | 2.371.000 | 2.615.000 |
| 4 | Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đơn điểm | 3.104.000 | 2.243.000 | 2.102.000 |
| 5 | Cửa sổ mở quay 4 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 2.299.000 | 2.320.000 | 2.859.000 |
| 6 | Cửa sổ mở quay 2 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 1.674.000 | 1.160.000 | 1.429.000 |
| 7 | Cửa sổ mở quay 1 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 865.000 | 586.000 | 724.000 |
| 8 | Cửa sổ mở hất 1 cánh – thanh đa điểm, thanh chống | 1.038.000 | 734.000 | 885.000 |
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
| BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 65 |
| STT | PHÂN LOẠI CỬA | ĐỘ DÀY NHÔM | ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 | Giá cửa đi 4 cánh mở quay nhôm Maxpro jp nhật bản hệ 65 | 2,5mm | 4.600.000 |
| 2 | Giá cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Maxpro jp nhật bản hệ 65 | 2,5mm | 4.600.000 |
| 3 | Giá cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Maxpro jp nhật bản hệ 65 | 2,5mm | 4.600.000 |
| 4 | Giá cửa đi mở lùa, nhôm Maxpro hệ 65 | 1.4MM | 3.600.000 |
| 5 | Giá cửa sổ lùa nhôm Maxpro hệ 65 | 1.4MM | 3.700.000 |
| 6 | Giá cửa sổ 4 cánh nhôm Maxpro hệ 65 | 1.4MM | 4.500.000 |
| 7 | Giá cửa sổ nhôm Maxpro 2 cánh mở quay hệ 65 | 1.4MM | 4.500.000 |
| 8 | Giá cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm Maxpro hệ 65 | 1.4MM | 4.500.000 |
| 9 | Giá cửa nhôm Maxpro, cửa sổ mở hất hệ 65 | 1.4MM | 4.500.000 |
| 10 | Giá vách kính khung nhôm Maxpro hệ 65 | 1.4MM | 2.600.000 |
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 65 KÈM THEO |
| STT | Tên Và Quy Cách Hàng Hóa | Phụ Kiện CMECH | Phụ Kiện SIGICO | Phụ Kiện BOGO |
| 1 | Cửa đi mở quay 4 cánh – khóa đa điểm | 9.956.000 | 5.832.000 | 4.940.000 |
| 2 | Cửa đi mở quay 2 cánh – khóa đa điểm | 5.621.000 | 3.525.000 | 3.464.000 |
| 3 | Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đa điểm | 3.528.000 | 2.371.000 | 2.615.000 |
| 4 | Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đơn điểm | 3.104.000 | 2.243.000 | 2.102.000 |
| 5 | Cửa sổ mở quay 4 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 2.299.000 | 2.320.000 | 2.859.000 |
| 6 | Cửa sổ mở quay 2 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 1.674.000 | 1.160.000 | 1.429.000 |
| 7 | Cửa sổ mở quay 1 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 865.000 | 586.000 | 724.000 |
| 8 | Cửa sổ mở hất 1 cánh – thanh đa điểm, thanh chống | 1.038.000 | 734.000 | 885.000 |
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
| BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 80 |
| STT | PHÂN LOẠI CỬA | ĐỘ DÀY NHÔM | ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 | Cửa xếp trượt 6 cánh nhôm Maxpro hệ 80 | 2.0mm | 3.800.000 |
| 2 | Giá cửa xếp trượt 4 cánh nhôm Maxpro hệ 80 | 2,5mm | 3.900.000 |
| 3 | Cửa nhôm Maxpro hệ lùa xếp 5 cánh, nhôm Maxpro hệ 80 | 2,5mm | 3.900.000 |
| 4 | Cửa nhôm Maxpro, cửa xếp trượt 3 cánh hệ 80 | 1.4mm | 2.900.000 |
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 80 KÈM THEO |
| STT | Tên Và Quy Cách Hàng Hóa | Phụ Kiện CMECH | Phụ Kiện SIGICO | Phụ Kiện BOGO |
| 1 | Cửa đi xếp trượt 6 cánh nhôm Maxpro hệ 80, mở 3 – 3 | 20.882.000 | 16.861.000 | 8.529.000 |
| 2 | 6 Cửa đi xếp trượt 5 cánh nhôm Maxpro hệ 80, mở 3 – 2 | 16.964.000 | 14.815.000 | 7.383.500 |
| 3 | Cửa đi xếp trượt 5 cánh nhôm Maxpro hệ 80, mở 5 – 0 | 15.718.000 | 14.815.000 | 7.383.500 |
| 4 | Cửa đi xếp trượt 4 cánh nhôm Maxpro hệ 80, kiểu mở 3 – 1 | 11.762.000 | 10.915.000 | 5.811.500 |
| 5 | Cửa đi xếp trượt 3 cánh nhôm Maxpro hệ 80, kiểu mở 2 – 1 | 10.254.000 | 8.869.000 | 9.869.000 |
| 6 | Cửa đi xếp trượt 3 cánh nhôm Maxpro hệ 80, kiểu mở 3 – 0 | 9.490.000 | 8.869.000 | 10.869.000 |
| 7 | Cửa đi xếp trượt 2 cánh nhôm Maxpro hệ 80, kiểu mở 2 – 0 | 6.992.000 | 7.992.000 | 7.992.000 |
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
| BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 83 |
| STT | PHÂN LOẠI CỬA | ĐỘ DÀY NHÔM | ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 | Giá đi lùa 6 cánh nhôm Maxpro hệ 83 | 2MM | 4.500.000 |
| 2 | Giá đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 83 | 2MM | 3.500,000 |
| 3 | Giá đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 83 | 2MM | 3.500,000 |
| 4 | Giá cửa đi 4 cánh mở nhôm Maxpro hệ 83 | 2MM | 3.900,000 |
| 5 | Giá cửa đi 2 cánh mở nhôm Maxpro hệ 83 | 2MM | 3.900,000 |
| 6 | Giá cửa đi 1 cánh mở nhôm Maxpro hệ 83 | 2MM | 3.800,000 |
| 7 | Cửa sổ lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 83 | 1.4MM | 3.600,000 |
| 8 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 83 | 1.4MM | 3.600,000 |
| 9 | Giá cửa sổ 4 cánh nhôm Maxpro hệ 83 | 1.4MM | 3.900,000 |
| 10 | Giá cửa nhôm Maxpo hệ 83. Cửa sổ 2 cánh | 1.4MM | 3.900,000 |
| 11 | Giá cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Maxpro hệ 83 | 1.4MM | 3.900,000 |
| 12 | Giá cửa nhôm Maxpro, cửa sổ mở hất hệ 83 | 1.4MM | 3.900,000 |
| 13 | Giá vách kính khung nhôm Maxpro hệ 83 | 1.4MM | 3.900,000 |
| GIÁ PHỤ KIỆN ĐI KÈM CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 83 |
| STT | Tên Và Quy Cách Hàng Hóa | Phụ Kiện CMECH | Phụ Kiện SIGICO | Phụ Kiện BOGO |
| 1 | Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 83 Plus – tay London có khóa | 8,166,000 | 5,346,000 | 3,768,000 |
| 2 | Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 83 Plus – 3 chốt trong Metro đa điểm | 3,560,000 | 3,360,000 | 3,160,000 |
| 3 | Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 83 Plus – 2 chốt trong Metro đa điểm | 3,267,000 | 4,441,000 | 3,133,000 |
| 4 | Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 83 Plus – 2 chốt trong Metro đa điểm | 2,220,000 | 2,147,000 | 2,347,000 |
| 5 | Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 83 Plus – 2 chốt trong 1 khóa | 3,560,000 | 3,111,600 | 3,002,000 |
| 6 | Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 83 Plus – 2 chốt trong Metro đa điểm | 1,927,000 | 2,721,600 | 2,621,600 |
| 7 | 14 Cửa sổ lùa 4 cánh – 3 chốt âm đa điểm | 2,641,000 | 1,752,000 | 2,330,000 |
| 8 | Cửa sổ lùa 4 cánh – 3 chốt âm tự sập | 1,336,000 | 1,704,000 | 1,670,000 |
| 9 | Cửa sổ lùa 3 cánh – 2 chốt âm đa điểm | 1,834,000 | 1,544,000 | 1,544,000 |
| 10 | Cửa sổ lùa 3 cánh – 2 chốt âm tự sập | 964,000 | 954,000 | 954,000 |
| 11 | Cửa sổ trượt lùa 2 cánh – 2 chốt âm đa điểm | 1,614,000 | 951,600 | 1,344,000 |
| 12 | Cửa sổ trượt lùa 2 cánh – 2 chốt âm tự sập | 744,000 | 951,600 | 904,000 |
| 13 | Cửa đi mở quay 4 cánh – khóa đa điểm – bản lề 4D | 10,197,000 | 5,833,000 | 4,950,000 |
| 14 | Cửa đi mở quay 2 cánh – khóa đa điểm – bản lề 4D | 4,709,000 | 3,525,000 | 3,464,000 |
| 15 | Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đa điểm – bản lề 4D | 3,072,000 | 2,371,000 | 2,615,500 |
| 16 | Cửa đi mở quay 1 cánh – khóa đơn điểm – bản lề 4D | 2,718,000 | 2,243,000 | 2,102,500 |
| 17 | Cửa sổ mở quay 4 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 3,578,000 | 2,336,000 | 2,859,000 |
| 18 | Cửa sổ mở quay 2 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A | 1,766,000 | 1,168,000 | 1,429,500 |
| 19 | Cửa sổ mở quay 1 cánh – thanh chốt đa điểm – bản lề chữ A đ đ đ | 906,000 | 885,500 | 590,000 |
| 20 | Cửa sổ mở hất 1 cánh – thanh đa điểm, thanh chống | 1,038,231 | 734,000 | 724,000 |
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
| BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 93 |
| STT | PHÂN LOẠI CỬA | ĐỘ DÀY NHÔM | ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 | Giá cửa nhôm Maxpro hệ 93. Cửa đi lùa 2 cánh | 2MM | 3.800.000 |
| 2 | Cửa đi lùa 3 cánh nhôm Maxpro hệ 93. Lùa trên 2 ray | 2MM | 3.800.000 |
| 3 | Cửa đi lùa 3 cánh lùa trên 3 ray. Nhôm Maxpro hệ 93 | 2MM | 4.000.000 |
| 4 | Giá cửa nhôm Maxpro lùa 4 cánh hệ 93 | 2MM | 3.800.000 |
| 5 | Giá cửa lùa 6 cánh nhôm Maxpro hệ 93 | 2MM | 3.900.000 |
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 93 KÈM THEO |
| STT | Tên Và Quy Cách Hàng Hóa | Phụ Kiện CMECH | Phụ Kiện SIGICO | Phụ Kiện BOGO |
| 1 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 93 – 2 chốt âm tự sập | 930,000 | 848,000 | 886,000 |
| 2 | Cửa sổ lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 93 – 3 chốt âm tự sập | 1,710,000 | 1,485,000 | 1,638,000 |
| 3 | Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 93 – chốt âm đa điểm | 2,075,000 | 2,620,000 | 3,470,000 |
| 4 | Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 93 – chốt âm đa điểm | 3,489,000 | 4,334,000 | 4,704,000 |
| 5 | Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 93 – 1 chốt âm đa điểm, 1 khóa | 3,634,000 | 2,622,000 | 3,696,200 |
| 6 | Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 93 – 2 chốt âm đa điểm, 1 khóa | 6,330,000 | 4,334,000 | 5,071,000 |
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ
| BÁO GIÁ CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 115 |
| STT | PHÂN LOẠI CỬA | ĐỘ DÀY NHÔM | ĐƠN GIÁ/m2 |
| 1 | Giá cửa đi lùa 6 cánh nhôm Maxpro hệ 115 | 2MM | 4.500.000 |
| 2 | Giá cửa lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 115 | 2MM | 4.500.000 |
| 3 | Giá cửa nhôm Maxpro 3 cánh lùa hệ 115 | 2MM | 4.700.000 |
| 4 | Cửa lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 | 2MM | 4.500.000 |
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN CỬA NHÔM MAXPRO HỆ 115 KÈM THEO |
| STT | Tên Và Quy Cách Hàng Hóa | Phụ Kiện CMECH | Phụ Kiện SIGICO | Phụ Kiện BOGO |
| 1 | Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 1 nâng trong, 1 nâng 2 mặt chìa | 14,629,000 | chưa cập nhật | chưa cập nhật |
| 2 | Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 3 nâng trong, 1 nâng 2 mặt chìa | 27,287,000 | ||
| 3 | Cửa đi lùa 6 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – tay nắm chữ D, khóa âm đa điểm | 7,133,000 | ||
| 4 | Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 2 tay Metro đa điểm, 1 khóa tay Metro | 6,151,000 | ||
| 5 | Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 3 tay Metro đa điểm | 5,351,000 | ||
| 6 | Cửa đi lùa 4 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 3 khóa tay London 260mm | 11,264,000 | ||
| 7 | Cửa đi lùa 3 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 2 khóa tay London 260mm | 7,808,000 | ||
| 8 | Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 2 khóa tay London 260mm | 7,037,000 | ||
| 9 | Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 1 chốt âm đa điểm, 1 khóa tay Metro | 3,163,000 | ||
| 10 | Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 2 chốt trong METRO (1 tay ngoài) | 3,140,000 | ||
| 11 | Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 2 chốt trong METRO (có lõi khóa) | 3,185,000 | ||
| 12 | Cửa đi lùa 2 cánh nhôm Maxpro hệ 115 – 2 chốt trong METRO (2 tay nắm) | 3,095,000 |
- Màu đen mịn cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính mờ cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 10li cường lực cộng thêm 100.000 đ/m2
- Kính 2 lớp cách âm cộng thêm 700.000 đ/m2
- Kính hộp nan hoa đồng cộng thêm 1.000.000 đ/m2
- Kính hộp có rèm đơn cộng thêm 2.100.000 đ/m2
- Đơn giá trên áp dụng cho số lượng từ 6m2 trở lên, dưới 6m2 tính theo bộ

Khả năng cách âm, cách nhiệt tốt
Nhờ thiết kế hệ gioăng kín khít kết hợp kính cường lực hoặc kính hộp, cửa Maxpro giúp:
✦ Giảm tiếng ồn từ bên ngoài
✦ Hạn chế thất thoát nhiệt
✦ Tăng hiệu quả sử dụng máy lạnh
Đây là yếu tố rất quan trọng đối với nhà phố tại TP.HCM.
Đài Truyền Hình TPHCM (HTV7) Nhịp Sống Trẻ Công Ty Nam Việt Tiến
Tính thẩm mỹ cao – phù hợp nhiều công trình
Maxpro mang phong cách hiện đại, tinh tế với:
✦ Nhiều màu sắc: đen, trắng, xám, vân gỗ
✦ Thiết kế thanh mảnh nhưng chắc chắn
✦ Dễ kết hợp nội thất
Phù hợp từ nhà ở, căn hộ, văn phòng đến showroom.

Vận hành êm ái – an toàn
Hệ phụ kiện đi kèm giúp cửa hoạt động:
✦ Đóng mở nhẹ nhàng
✦ Không gây tiếng ồn
✦ Chống kẹt, chống xệ
Ngoài ra còn có thể tích hợp khóa đa điểm tăng độ an toàn.

Các loại cửa nhôm Maxpro phổ biến
Cửa nhôm Maxpro mở quay
Đây là loại cửa truyền thống nhưng vẫn được ưa chuộng nhờ:
✦ Độ kín cao
✦ Cách âm tốt
✦ Phù hợp cửa chính, cửa phòng

Cửa nhôm Maxpro mở lùa
Giải pháp tối ưu không gian cho nhà nhỏ:
✦ Tiết kiệm diện tích
✦ Dễ sử dụng
✦ Phù hợp ban công, cửa sổ

Cửa nhôm Maxpro xếp trượt
Dòng cao cấp dành cho không gian lớn:
✦ Mở rộng tối đa không gian
✦ Tạo sự sang trọng
✦ Thường dùng cho biệt thự, quán cafe
Cửa sổ nhôm Maxpro
Được thiết kế đa dạng:
✦ Mở quay
✦ Mở hất
✦ Mở trượt
Phù hợp nhiều vị trí khác nhau trong nhà.

Cấu tạo cửa nhôm Maxpro
Một bộ cửa nhôm Maxpro hoàn chỉnh gồm:
✦ Khung nhôm Maxpro
✦ Kính cường lực hoặc kính hộp
✦ Hệ gioăng cao su EPDM
✦ Phụ kiện kim khí đồng bộ
✦ Keo chuyên dụng chống nước
Tất cả các thành phần đều đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền và hiệu năng của cửa.

So sánh cửa nhôm Maxpro với các dòng nhôm khác
So với nhôm Xingfa
✦ Maxpro: giá mềm hơn, phù hợp nhiều phân khúc
✦ Xingfa: thương hiệu mạnh, giá cao hơn
So với nhôm Việt Pháp
✦ Maxpro: thiết kế hiện đại hơn
✦ Việt Pháp: giá rẻ hơn nhưng độ dày thấp hơn
So với nhôm PMA
✦ Maxpro: độ hoàn thiện cao
✦ PMA: phổ thông, ít lựa chọn hơn

Kinh nghiệm chọn cửa nhôm Maxpro chuẩn
Chọn độ dày nhôm phù hợp
✦ Cửa chính: nên dùng nhôm dày ≥ 1.4mm
✦ Cửa sổ: từ 1.2mm là hợp lý
Chọn kính phù hợp
✦ Kính cường lực: phổ biến, giá tốt
✦ Kính hộp: cách âm, cách nhiệt tốt hơn
Chọn phụ kiện đồng bộ
Phụ kiện quyết định đến 40% chất lượng cửa:
✦ Bản lề
✦ Tay nắm
✦ Khóa
✦ Ray trượt

Chọn đơn vị thi công uy tín
Một đơn vị thi công tốt sẽ đảm bảo:
✦ Đúng kỹ thuật
✦ Không hở nước
✦ Không xệ cánh
Ứng dụng thực tế của cửa nhôm Maxpro
Cửa nhôm Maxpro được sử dụng rộng rãi trong:
✦ Nhà phố hiện đại
✦ Chung cư cao cấp
✦ Văn phòng
✦ Quán cafe, showroom
✦ Biệt thự
Nhờ sự linh hoạt trong thiết kế, Maxpro có thể đáp ứng hầu hết các nhu cầu xây dựng hiện nay.

Vì sao nên chọn cửa nhôm Maxpro tại Kính Cường Lực?
Khi lựa chọn đúng đơn vị thi công, giá trị của cửa nhôm Maxpro sẽ được phát huy tối đa.
Tại Kính Cường Lực, khách hàng được cam kết:
✦ Sản phẩm chính hãng
✦ Báo giá minh bạch
✦ Thi công đúng kỹ thuật
✦ Bảo hành rõ ràng
✦ Tư vấn tận tâm

Xu hướng sử dụng cửa nhôm Maxpro 2026
Trong năm 2026, cửa nhôm Maxpro đang theo các xu hướng:
✦ Thiết kế tối giản
✦ Tăng diện tích kính
✦ Màu sắc trung tính (đen, xám, vân gỗ)
✦ Tối ưu ánh sáng tự nhiên
Đây là xu hướng phù hợp với kiến trúc hiện đại và nhu cầu sống tiện nghi.

Câu hỏi thường gặp
Cửa nhôm Maxpro có tốt không?
Có. Đây là dòng nhôm có độ bền cao, thiết kế đẹp và giá hợp lý so với phân khúc.
Có nên dùng cửa nhôm Maxpro cho nhà phố không?
Rất phù hợp vì giúp cách âm, chống nóng và tiết kiệm diện tích.
Cửa nhôm Maxpro có đắt không?
Không quá đắt, nằm ở phân khúc tầm trung – cao, phù hợp với đa số gia đình.





Đài Truyền Hình TPHCM HTV9 Phóng sự Kinh Doanh Công Ty Nam Việt Tiến
Báo Gía Cửa Nhôm Maxpro Chính Hãng – Thiết Kế Hiện Đại, Độ Bền Cao
Công Ty Nhôm Kính Nam Việt Tiến: Chuyên gia công lắp đặt các loại cửa nhôm cao cấp maxpro, Cửa Nhôm Maxpro Nhật Bản, thiết kế thi công công trình nhà ở, nhà phố, vila biệt thự, cao ốc văn phòng vv…
Các sản phẩm bên Công Ty Chúng tôi có đầy đủ chứng chỉ, C.O.C, gia công giá thợ vận chuyển về tỉnh, giá thành cạnh tranh ưu đãi, không ngại đi công trình xa với số lượng cửa tương đối


