Cửa nhôm Xingfa là một trong những lựa chọn phổ biến cho nhà phố, biệt thự, căn hộ, văn phòng, showroom và công trình thương mại. Với hệ khung nhôm chắc chắn kết hợp kính, cửa có nhiều kiểu mở, màu sắc và cấu hình để đáp ứng từ nhu cầu cơ bản đến những công trình yêu cầu cao về thẩm mỹ.
Giá cửa nhôm Xingfa không có một mức cố định cho mọi công trình. Cùng một diện tích nhưng khác hệ nhôm, độ dày profile, loại kính, phụ kiện hoặc kiểu mở thì tổng chi phí có thể chênh lệch đáng kể.
Vì vậy, khi tham khảo giá cửa nhôm Xingfa, nên xem xét toàn bộ cấu hình thay vì chỉ nhìn vào đơn giá trên mỗi mét vuông.
Trang này tổng hợp báo giá cửa nhôm kính Xingfa của Nam Việt Tiến theo đơn giá m², theo từng hệ nhôm và từng loại cửa. Nếu bạn đang tìm bảng giá cửa xingfa, báo giá cửa xingfa hoặc muốn biết cửa xingfa giá bao nhiêu để so sánh giữa các đơn vị, các bảng bên dưới ghi rõ hệ nhôm, độ dày, loại kính và phụ kiện đi kèm từng mức giá. Muốn nhận cửa nhôm Xingfa báo giá chi tiết theo từng bộ cửa, bạn có thể gửi kích thước hoặc gọi hotline 0947 688 855.
Bảng Báo Giá Cửa Nhôm Xingfa Mới Nhất 2026
BÁO GIÁ VÁCH NGĂN NHÔM XINGFA HỆ 55

Nhôm xingfa nhập khẩu
GIÁ HOÀN THIỆN: 1.386.000/m²
BÁO GIÁ CỬA SỔ 4 CÁNH NHÔM XINGFA HỆ 55

Nhôm xingfa nhập khẩu
GIÁ HOÀN THIỆN: 2.186.000/m²
BÁO GIÁ CỬA SỔ 3 CÁNH NHÔM XINGFA HỆ 55

Nhôm xingfa nhập khẩu
GIÁ HOÀN THIỆN: 2.186.000/m²
BÁO GIÁ CỬA SỔ 2 CÁNH NHÔM XINGFA HỆ 55

Nhôm xingfa nhập khẩu
GIÁ HOÀN THIỆN: 2.186.000/m²
GIÁ CỬA SỔ MỞ HẤT NHÔM XINGFA HỆ 55

Nhôm xingfa nhập khẩu
GIÁ HOÀN THIỆN: 2.186.000/m²
GIÁ CỬA SỔ LÙA 4 CÁNH NHÔM XINGFA HỆ 55

Nhôm xingfa nhập khẩu
GIÁ HOÀN THIỆN: 2.186.000/m²
GIÁ CỬA ĐI MỞ QUAY 4 CÁNH NHÔM XINGFA HỆ 55

Nhôm xingfa nhập khẩu
GIÁ HOÀN THIỆN: 2.386.000/m²
GIÁ CỬA ĐI MỞ QUAY 2 CÁNH NHÔM XINGFA HỆ 55

Nhôm xingfa nhập khẩu
GIÁ HOÀN THIỆN: 2.450.000/m²
GIÁ CỬA ĐI MỞ QUAY 1 CÁNH NHÔM XINGFA HỆ 55

Nhôm xingfa nhập khẩu
GIÁ HOÀN THIỆN: 2.450.000/m²
GIÁ CỬA ĐI UỐN VÒM 4 CÁNH NHÔM XINGFA HỆ 55

Nhôm xingfa nhập khẩu
GIÁ HOÀN THIỆN: 2.586.000/m²
GIÁ CỬA ĐI CHIA Ô 4 CÁNH NHÔM XINGFA HỆ 55

Nhôm xingfa nhập khẩu
GIÁ HOÀN THIỆN: 2.586.000/m²
GIÁ CỬA NHÔM XINGFA XẾP TRƯỢT HỆ 63

Nhôm xingfa nhập khẩu
GIÁ HOÀN THIỆN: 2.686.000/m²
- Lưu ý: Bảng giá như trên áp dụng từ 28 m² trở lên. Đơn giá thực tế phụ thuộc kích thước, vật liệu, màu sắc, phụ kiện, loại kính, quy cách mở và điều kiện lắp đặt.
- Số lượng dưới 28 m², tính theo bộ, hoặc đo kích thước báo giá thực tế
Đơn giá cửa nhôm Xingfa theo m² và theo bộ
Đơn giá cửa nhôm Xingfa thường được tính theo m² (giá m2 cửa nhôm xingfa) cho đơn hàng từ 28 m² trở lên. Với số lượng nhỏ hơn, giá bộ cửa nhôm Xingfa được tính theo từng bộ hoặc theo kích thước đo thực tế, vì mỗi bộ vẫn cần đủ khung, kính, phụ kiện và công lắp đặt.
Khi hỏi giá tiền cửa nhôm Xingfa hay giá tiền cửa nhôm kính Xingfa, cách đối chiếu chính xác nhất là so cùng một cấu hình: hệ nhôm, độ dày, loại kính, phụ kiện và công lắp đặt có nằm trong giá hay không.
Cách đọc các bảng giá trên trang
- Thẻ giá ở trên: nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 (cửa xếp trượt ghi hệ 63), giá hoàn thiện, áp dụng từ 28 m² trở lên.
- Bảng “tham khảo”: khoảng giá theo m² cho từng kiểu cửa, áp dụng cho nhôm màu ghi, trắng sữa, nâu cafe và mẫu một tấm kính suốt.
- Bảng nhôm Xingfa Việt Nam: giá theo độ dày thanh nhôm (1,2 li đến 2,0 li).
Ba bảng áp dụng cho điều kiện khác nhau nên mức giá không trùng nhau; giá chốt cuối cùng theo báo giá sau khi khảo sát. Xem thêm bài Cửa nhôm Xingfa giá bao nhiêu để hiểu cách tính chi tiết.
Bảng giá cửa nhôm Xingfa tham khảo
| Tên sản phẩm | Hệ cửa | Đơn vị | Đơn giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Cửa sổ mở lùa | Hệ 93 | m² | 2.100.000 – 2.400.000 đ | Kính cường lực |
| Cửa đi mở lùa | Hệ 93 | m² | 2.100.000 – 2.500.000 đ | Phù hợp mặt tiền |
| Cửa sổ mở quay | Hệ 55 | m² | 2.150.000 – 2.500.000 đ | 1–4 cánh |
| Cửa sổ mở hất | Hệ 55 | m² | 2.200.000 – 2.550.000 đ | Thông thoáng |
| Cửa đi mở quay 1 cánh | Hệ 55 | m² | 2.400.000 – 2.700.000 đ | Cửa phòng, cửa phụ |
| Cửa đi mở quay 2 cánh | Hệ 55 | m² | 2.300.000 – 2.600.000 đ | Cửa chính |
| Cửa đi mở quay 4 cánh | Hệ 55 | m² | 2.300.000 – 2.650.000 đ | Khẩu độ lớn |
| Cửa xếp trượt | Hệ 55 | m² | 2.400.000 – 2.900.000 đ | Mặt tiền rộng |
| Vách kính khung nhôm | Hệ 55 | m² | 1.400.000 – 1.800.000 đ | Văn phòng, showroom |
➥ Bảng giá cửa nhôm kính xingfa trên đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt tại TPHCM
➥ Bảng giá cửa nhôm kính xingfa trên chưa bao gồm 10% VAT
➥ Bảng giá cửa nhôm kính trên áp dụng cho nhôm xingfa màu ghi, màu trắng sữa, màu nâu cafe,
➥ Giá cửa nhôm Xingfa trên áp dụng cho mẫu 1 tấm kính suốt, không áp dụng cho mẫu chia ô fix hoặc đố ngang
- Kính cường lực 10mm: + Thêm 100.000/ m2
- Kính phun mờ: + Thêm 100.000/ m2
- Kính việt nhật VFG: + Thêm 145.000/ m2
- Phụ kiện Draho: + Thêm 155.000/ m2
Lưu ý: Kích thước cửa áp dụng cho giá trên: ≤ 1,8 m2 cho cửa 1 cánh, ≤ 3,5 m2 cho cửa 2 cánh, cửa có kích thước nhỏ hơn tính theo BỘ

Báo giá cửa nhôm Xingfa theo hệ nhôm: hệ 55, hệ 93, hệ 1000
Mỗi hệ nhôm có cấu tạo thanh profile và phạm vi sử dụng riêng, nên báo giá hệ cửa nhôm Xingfa luôn gắn với một hệ cụ thể. Một báo giá cửa nhôm hệ Xingfa đầy đủ, hay báo giá nhôm hệ Xingfa theo m², cần ghi rõ hệ, độ dày và phụ kiện. Tổng hợp đặc điểm từng hệ xem tại bài Các hệ nhôm Xingfa.
Báo giá nhôm Xingfa hệ 55
Hệ 55 thường dùng cho cửa đi mở quay, cửa sổ mở quay, cửa sổ mở hất và vách kính. Báo giá cửa nhôm Xingfa hệ 55 theo thẻ giá hoàn thiện nằm trong khoảng 2.186.000 – 2.586.000 đ/m², riêng vách ngăn là 1.386.000 đ/m². Báo giá nhôm Xingfa hệ 55 vẫn thay đổi theo độ dày nhôm, loại kính và phụ kiện. Xem thêm: Cửa nhôm Xingfa hệ 55 là gì.
Báo giá cửa nhôm hệ 55 vát cạnh (thanh nhôm có cạnh vát cho kiểu dáng khác thanh vuông thông thường) khoảng 1.600.000 – 2.100.000 đ/m², tùy kích thước và cấu hình.
Báo giá cửa nhôm Xingfa hệ 93
Hệ 93 thường được dùng cho cửa lùa. Theo bảng tham khảo, cửa sổ mở lùa hệ 93 khoảng 2.100.000 – 2.400.000 đ/m², cửa đi mở lùa hệ 93 khoảng 2.100.000 – 2.500.000 đ/m².
Báo giá cửa nhôm Xingfa hệ 1000
Hệ 1000 là hệ cao cấp, thường chọn cho công trình đề cao thẩm mỹ, như mẫu hệ 1000 phào ôm tường 2 mặt trong video bên dưới. Báo giá cửa nhôm Xingfa hệ 1000 khoảng 2.800.000 – 3.500.000 đ/m², tùy kích thước và cấu hình từng công trình.
Giá cửa nhôm Xingfa gồm những hạng mục nào?
Một bộ cửa hoàn chỉnh không chỉ bao gồm thanh nhôm. Giá thành được hình thành từ nhiều thành phần khác nhau.
Thanh profile nhôm
Profile là phần khung chính tạo nên kết cấu của cửa. Tùy từng vị trí sử dụng mà cửa đi, cửa sổ, cửa lùa hay cửa xếp trượt sẽ sử dụng hệ nhôm tương ứng.
Độ dày profile và cấu hình thanh nhôm ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực, độ ổn định và kích thước tối đa của bộ cửa.
Kính
Kính chiếm một phần đáng kể trong tổng giá trị bộ cửa. Các lựa chọn phổ biến gồm kính cường lực, kính an toàn và kính hộp.
Kính 8 mm thường được sử dụng cho nhiều mẫu cửa dân dụng. Với cửa có kích thước lớn hoặc yêu cầu cao hơn về độ cứng, có thể lựa chọn kính dày hơn hoặc cấu hình kính phù hợp sau khi khảo sát.
Phụ kiện
Phụ kiện gồm bản lề, khóa, tay nắm, bánh xe, chốt, thanh truyền động và các chi tiết liên quan đến vận hành.
Một bộ cửa có phụ kiện tốt sẽ đóng mở ổn định, hạn chế xệ cánh và tăng tuổi thọ sử dụng.
Gioăng và keo
Gioăng giúp tăng độ kín giữa khung nhôm và kính. Keo chuyên dụng được sử dụng tại các vị trí cần liên kết và chống thấm.
Những chi tiết nhỏ này ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng hoàn thiện của bộ cửa.

Các loại cửa nhôm Xingfa phổ biến
Cửa sổ mở lùa
Cửa sổ mở lùa di chuyển trên ray và không cần khoảng không phía trước để mở cánh. Đây là lựa chọn phù hợp với phòng ngủ, phòng khách, văn phòng hoặc những vị trí có diện tích hạn chế.
Ưu điểm chính là thao tác đơn giản, tiết kiệm không gian và phù hợp với nhiều kích thước ô cửa.
Cửa sổ mở quay
Cửa mở quay tạo khẩu độ thông thoáng lớn, thuận tiện vệ sinh kính và phù hợp với những vị trí cần tăng khả năng lấy gió.
Mẫu cửa này thường được sử dụng cho phòng ngủ, phòng khách, biệt thự và nhà phố.
Cửa sổ mở hất
Cửa mở hất có hướng mở đặc trưng, giúp thông thoáng nhưng vẫn hạn chế nước mưa tạt trực tiếp vào bên trong khi được thiết kế và lắp đặt phù hợp.
Cửa đi mở quay
Cửa đi mở quay phù hợp với cửa chính, cửa phòng, cửa ban công và nhiều vị trí ra vào thường xuyên.
Tùy kích thước, cửa có thể thiết kế 1 cánh, 2 cánh hoặc 4 cánh.
Cửa đi mở lùa
Cửa mở lùa phù hợp với mặt tiền rộng nhưng không muốn dành nhiều diện tích cho khoảng mở cánh. Cửa vận hành trên ray và có thể thiết kế nhiều cánh tùy khẩu độ.
Cửa xếp trượt
Cửa xếp trượt cho phép nhiều cánh thu gọn về một phía, tạo khẩu độ mở lớn. Đây là giải pháp phù hợp với showroom, biệt thự, nhà hàng và các công trình cần kết nối không gian trong và ngoài.

Báo giá cửa nhôm Xingfa theo loại cửa và số cánh
Báo giá cửa đi nhôm Xingfa
Báo giá cửa đi nhôm Xingfa mở quay theo thẻ giá: 4 cánh 2.386.000 đ/m², 1 cánh và 2 cánh 2.450.000 đ/m², cửa đi uốn vòm hoặc chia ô 4 cánh 2.586.000 đ/m². Xem mẫu và thông tin tại Cửa đi nhôm Xingfa.
Báo giá cửa sổ nhôm kính Xingfa
Báo giá cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh, cửa sổ mở hất và cửa sổ lùa 4 cánh theo thẻ giá là 2.186.000 đ/m². Mẫu cửa sổ xem tại Cửa sổ nhôm Xingfa.
Báo giá cửa lùa nhôm Xingfa
Báo giá cửa lùa nhôm Xingfa dùng hệ 93 trong bảng tham khảo, khoảng 2.100.000 – 2.500.000 đ/m² tùy cửa sổ hay cửa đi. Xem Cửa lùa nhôm Xingfa.
Báo giá cửa xếp trượt nhôm Xingfa
Báo giá cửa xếp trượt nhôm Xingfa theo thẻ giá là 2.686.000 đ/m² (bảng tham khảo ghi khoảng 2.400.000 – 2.900.000 đ/m² tùy cấu hình). Xem Cửa xếp trượt nhôm Xingfa.
Giá cửa nhôm Xingfa 1 cánh, 2 cánh, 4 cánh
- Giá cửa nhôm Xingfa 1 cánh: cửa đi 1 cánh 2.450.000 đ/m² (thẻ giá), áp dụng cho kích thước ≤ 1,8 m², nhỏ hơn tính theo bộ.
- Giá cửa nhôm Xingfa 2 cánh: cửa đi 2 cánh 2.450.000 đ/m², cửa sổ 2 cánh 2.186.000 đ/m²; kích thước ≤ 3,5 m² cho cửa 2 cánh.
- Giá cửa Xingfa 4 cánh: cửa đi 4 cánh 2.386.000 đ/m², cửa sổ 4 cánh 2.186.000 đ/m². Báo giá cửa nhôm Xingfa 4 cánh thực tế còn tùy khẩu độ và kiểu mở.
Báo giá cửa chớp nhôm Xingfa khoảng 1.600.000 – 2.100.000 đ/m², tùy kích thước và cấu hình. Cửa chớp không nằm trong các bảng giá trên; vui lòng gửi kích thước và yêu cầu để được tư vấn và báo giá chi tiết. Giá cửa nhôm kính Xingfa đẹp thường tăng khi chọn kiểu chia ô, uốn vòm, kính dày hoặc phụ kiện nâng cấp; tham khảo thêm Mẫu cửa nhôm Xingfa đẹp.
Giá cửa nhôm Xingfa theo từng nhu cầu sử dụng
Không nên lựa chọn cửa chỉ dựa trên mức giá thấp nhất. Mỗi vị trí trong công trình có yêu cầu khác nhau.
| Vị trí | Loại cửa phù hợp | Mức ưu tiên |
| Phòng ngủ | Cửa sổ lùa, mở quay | Thông thoáng, kín đáo |
| Phòng khách | Cửa sổ mở quay, cửa lùa | Lấy sáng |
| Ban công | Cửa lùa, cửa mở quay | Tiết kiệm diện tích |
| Cửa chính | Cửa mở quay | Chắc chắn |
| Mặt tiền | Cửa lùa, xếp trượt | Khẩu độ lớn |
| Showroom | Cửa kính lớn, xếp trượt | Tầm nhìn rộng |
| Văn phòng | Cửa lùa, cửa mở quay | Gọn và hiện đại |
Việc phân loại ngay từ đầu giúp tránh sử dụng cấu hình quá cao cho những vị trí không cần thiết, đồng thời đảm bảo cửa đáp ứng đúng công năng.
Báo giá thi công và gia công cửa nhôm kính Xingfa
Báo giá thi công cửa nhôm Xingfa tại Nam Việt Tiến là báo giá trọn gói: gia công tại xưởng, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện tại TPHCM. Báo giá gia công cửa nhôm Xingfa tính theo kích thước từng ô chờ; giá thi công cửa nhôm kính Xingfa đã gồm keo, ron, vít inox và công lắp đặt như ghi trong thẻ giá. Báo giá cửa nhôm kính Xingfa được lập theo từng bộ cửa sau khi khảo sát.
Báo giá cửa kính Xingfa trong các bảng trên dùng kính trắng cường lực 8 mm. Giá cửa kính cường lực khung nhôm Xingfa tăng thêm 100.000 đ/m² khi dùng kính cường lực 10 mm hoặc kính phun mờ, tăng 145.000 đ/m² với kính Việt Nhật VFG. Khi so sánh báo giá cửa nhôm Xingfa kính cường lực, báo giá cửa khung nhôm kính Xingfa hay giá cửa kính nhôm Xingfa giữa các đơn vị, cần hỏi rõ độ dày kính và loại kính.
Báo giá cửa nhôm Xingfa kính hộp 2 lớp 5*9*5 nằm trong khoảng 3.150.000 đ/m² (vách) đến 3.449.000 đ/m² (cửa đi gấp xếp), chi tiết ở bảng dưới.
| STT | Giá cửa nhôm Xingfa kính hộp | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Giá cửa đi mở quay nhôm xingfa kính hộp 2 lớp 5*9*5 | 2MM | M2 | 3.349.000 |
| 2 | Giá cửa đi lùa nhôm xingfa kính hộp 2 lớp 5*9*5 | 2MM | M2 | 3.349.000 |
| 3 | Giá cửa đi gấp xếp nhôm xingfa kính hộp 2 lớp 5*9*5 | 2MM | M2 | 3.449.000 |
| 4 | Giá cửa sổ lùa nhôm xingfa kính hộp 2 lớp 5*9*5 | 2MM | M2 | 3.300.000 |
| 5 | Giá cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính hộp 2 lớp 5*9*5 | 2MM | M2 | 3.300.000 |
| 6 | Vách nhôm xingfa kính hộp 2 lớp 5*9*5 | 2MM | M2 | 3.150.000 |
| 7 | Giá cửa sổ hất chữ a nhôm xingfa kính hộp 2 lớp 5*9*5 | 2MM | M2 | 3.200.000 |

Những yếu tố làm thay đổi giá cửa nhôm Xingfa
Kích thước cửa
Diện tích cửa là yếu tố dễ nhận thấy nhất khi tính giá. Tuy nhiên, cửa quá nhỏ đôi khi không thể tính đơn giản theo mét vuông vì vẫn phải đảm bảo chi phí gia công, phụ kiện và nhân công.
Số lượng cánh
Cửa nhiều cánh cần nhiều profile, phụ kiện và công đoạn gia công hơn. Đối với cửa xếp trượt, chi phí phụ kiện có thể ảnh hưởng đáng kể đến tổng giá trị.
Loại kính
Kính cường lực, kính an toàn, kính hộp hoặc kính có tính năng đặc biệt sẽ có mức đầu tư khác nhau.
Màu sắc
Các màu nhôm phổ biến như trắng, ghi, đen hoặc nâu thường được lựa chọn theo phong cách kiến trúc. Một số cấu hình màu đặc biệt có thể làm thay đổi giá thành.
Phụ kiện
Đây là hạng mục không nên cắt giảm quá mức. Phụ kiện phải phù hợp với trọng lượng và tần suất sử dụng của cửa.
Điều kiện thi công
Công trình ở tầng cao, vị trí khó vận chuyển, cần tháo dỡ cửa cũ hoặc phải gia cố ô chờ có thể phát sinh thêm chi phí.
Báo giá cửa nhôm Xingfa theo màu: vân gỗ, giả gỗ, màu đen
Màu xám ghi, trắng và đen là các màu ghi sẵn trong thẻ giá hoàn thiện, nên giá cửa nhôm Xingfa màu đen nằm trong mức giá thẻ, không chênh so với màu trắng hay xám ghi ở cùng cấu hình. Màu đặc biệt ngoài các màu trên được báo theo yêu cầu.
Cửa nhôm vân gỗ, hay còn gọi là cửa nhôm Xingfa giả gỗ, không nằm trong mức giá thẻ vì phụ thuộc loại vân, bề mặt hoàn thiện và khối lượng. Báo giá cửa nhôm Xingfa vân gỗ và báo giá nhôm Xingfa vân gỗ được thỏa thuận theo mẫu màu chọn và khối lượng sau khi khảo sát; giá cửa nhôm Xingfa giả gỗ cũng được trao đổi, thống nhất trực tiếp với khách.

Báo giá cửa nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông chính hãng
Xingfa là thương hiệu nhôm có xuất xứ từ Quảng Đông (Trung Quốc). Khách thường tìm nhóm sản phẩm này bằng các cụm như báo giá cửa nhôm Xingfa nhập khẩu, báo giá nhôm Xingfa nhập khẩu, báo giá nhôm Xingfa Quảng Đông hay báo giá cửa nhôm Xingfa Quảng Đông.
Thẻ giá ở đầu trang chính là bảng giá cửa nhôm Xingfa nhập khẩu: nhôm hệ 55 dày 1,4 mm (cửa sổ, vách) và 2,0 li (cửa đi), kính trắng cường lực 8 mm, phụ kiện Kinlong loại 1, đã gồm keo, ron, vít inox và công lắp đặt. Tóm tắt bảng báo giá cửa nhôm Xingfa nhập khẩu theo từng kiểu cửa:
| Loại cửa (nhôm Xingfa nhập khẩu) | Hệ | Giá hoàn thiện (đ/m²) |
|---|---|---|
| Vách ngăn nhôm kính | Hệ 55 | 1.386.000 |
| Cửa sổ 2, 3, 4 cánh; mở hất; lùa 4 cánh | Hệ 55 | 2.186.000 |
| Cửa đi mở quay 4 cánh | Hệ 55 | 2.386.000 |
| Cửa đi mở quay 1 cánh, 2 cánh | Hệ 55 | 2.450.000 |
| Cửa đi uốn vòm, chia ô 4 cánh | Hệ 55 | 2.586.000 |
| Cửa xếp trượt | Hệ 63 | 2.686.000 |
Đây là báo giá cửa nhôm Xingfa nhập khẩu chính hãng theo cấu hình ghi trong thẻ giá, cũng là báo giá cửa nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông mà khách thường hỏi; giá cửa Xingfa nhập khẩu và giá cửa nhôm kính Xingfa nhập khẩu có thể thay đổi theo kích thước, màu và phụ kiện. Với cửa nhôm Xingfa cao cấp giá từ 2.586.000 đ/m² (uốn vòm, chia ô 4 cánh) đến 2.686.000 đ/m² (xếp trượt), giá cửa nhôm cao cấp Xingfa còn tăng khi chọn kính hộp, kính dày hoặc phụ kiện nâng cấp.
Nhôm Xingfa nhập khẩu của Nam Việt Tiến có xuất xứ Quảng Đông và thanh nhôm có tem đỏ, nên các bảng giá nhập khẩu ở trên chính là giá cửa nhôm Xingfa tem đỏ. Khi so sánh các báo giá cửa nhôm Xingfa chính hãng giữa các nơi, vẫn nên yêu cầu nêu rõ loại thanh nhôm, độ dày và xuất xứ ghi trên thanh nhôm; cách nhận biết xem tại bài Cách phân biệt cửa nhôm Xingfa thật giả. Phụ kiện Kinlong loại 1 đã nằm trong giá (cụm “loại 1” ở đây chỉ phụ kiện Kinlong, không phải loại nhôm); khi hỏi giá cửa nhôm Xingfa loại 1 ở nơi khác, cần hỏi rõ “loại 1” áp dụng cho nhôm hay phụ kiện.
Cửa nhôm Xingfa nhập khẩu với mức giá hợp lý, giá cạnh tranh chỉ có ý nghĩa khi cấu hình tương đương: một báo giá thấp nhưng nhôm mỏng, phụ kiện không rõ hãng dễ phát sinh chi phí sửa chữa về sau. Mức giá hợp lý là mức ghi rõ độ dày nhôm, loại kính và phụ kiện, như các bảng giá nhập khẩu ở trên.
Xem chi tiết sản phẩm tại Cửa nhôm Xingfa nhập khẩu chính hãng, và so sánh tại bài Cửa nhôm Xingfa nhập khẩu và nội địa khác gì.
Báo Giá Cửa Nhôm Xingfa Việt Nam
- Giá làm cửa nhôm xingfa 1,700,000/ m2. Độ dày 1,2mm
- Giá làm cửa nhôm xingfa 2,100,000/ m2. Độ dày 1,4mm
| STT | Giá Hệ Cửa Nhôm Xingfa Việt Nam | Nhôm Dày | ĐVT | Đơn Giá |
| 1 | − Giá cửa nhôm Xingfa hệ 55 Việt Nam Kính cường lực 8mm, nhôm xingfa Việt Nam, lắp đặt hoàn thiện, bao phụ kiện kinlong, đồng bộ. Keo, ron đầy đủ không phát sinh | 2.0li | M2 | 2.280.000 |
| 2 | − Giá cửa nhôm Xingfa hệ 55 Việt Nam Kính cường lực 8mm, nhôm xingfa Việt Nam, lắp đặt hoàn thiện, bao phụ kiện kinlong, đồng bộ. Keo, ron đầy đủ không phát sinh | 1,8li | M2 | 2.280.000 |
| 3 | − Giá cửa nhôm Xingfa hệ 55 Việt Nam Kính cường lực 8mm, nhôm xingfa Việt Nam, lắp đặt hoàn thiện, bao phụ kiện kinlong, đồng bộ. Keo, ron đầy đủ không phát sinh | 1,4li | M2 | 2.200.000 |
| 4 | − Giá cửa nhôm Xingfa hệ 55 Việt Nam Kính cường lực 8mm, nhôm xingfa Việt Nam, lắp đặt hoàn thiện, bao phụ kiện kinlong, đồng bộ. Keo, ron đầy đủ không phát sinh | 1,2li | M2 | 1.900.000 |
| 5 | − Vách kính ô fix nhôm xingfa Kính cường lực 8mm, nhôm xingfa Việt Nam, lắp đặt hoàn thiện, bao phụ kiện kinlong, đồng bộ. Keo, ron đầy đủ không phát sinh | 1,2li | M2 | 1.200.000 |
➥ Đơn giá trên đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt
➥ Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ không phát sinh
➥ Giá chưa bao gồm 10% VAT
- Kính cường lực 10mm: + Thêm 100.000/ m2
- Kính phun mờ: + Thêm 100.000/ m2
- Kính việt nhật VFG: + Thêm 145.000/ m2
- Phụ kiện Draho: + Thêm 155.000/ m2
Lưu ý: Kích thước cửa áp dụng cho giá trên: ≤ 1,8 m2 cho cửa 1 cánh, ≤ 3,5 m2 cho cửa 2 cánh, cửa có kích thước nhỏ hơn tính theo BỘ
NHÔM KÍNH NAM VIỆT TIẾN – Phóng Sự Nhịp sống Trẻ HTV7
Cách tính chi phí cửa nhôm Xingfa thực tế
Khi lập dự toán, nên xác định từng bộ cửa thay vì chỉ lấy tổng diện tích nhân với một đơn giá chung.
Ví dụ một công trình có:
- Cửa chính 2 cánh mở quay.
- Cửa ban công 4 cánh mở lùa.
- Cửa sổ 2 cánh mở lùa.
- Cửa sổ phòng ngủ mở quay.
- Vách kính cố định.
Mỗi hạng mục sẽ có hệ nhôm, phụ kiện và quy cách sản xuất khác nhau. Sau khi đo kích thước thực tế, đơn vị thi công mới có thể xác định chính xác khối lượng vật tư và tổng chi phí.
Cách lập dự toán theo từng bộ cửa giúp chủ đầu tư dễ kiểm tra, thay đổi cấu hình và kiểm soát ngân sách.
Nên chọn kính 8 mm hay 10 mm?
Kính 8 mm là lựa chọn phổ biến cho nhiều bộ cửa dân dụng. Với những vị trí có kích thước lớn hoặc yêu cầu cao hơn về độ cứng, kính 10 mm có thể được cân nhắc.
Không nên mặc định kính càng dày thì càng tốt cho mọi vị trí. Cấu hình kính cần được lựa chọn dựa trên kích thước, vị trí lắp đặt, khung nhôm và yêu cầu sử dụng.
Kinh nghiệm chọn cửa nhôm Xingfa
Trước khi ký hợp đồng, khách hàng nên kiểm tra đầy đủ cấu hình trong báo giá.
Các nội dung cần xác nhận:
- Hệ nhôm.
- Độ dày profile.
- Loại kính.
- Độ dày kính.
- Màu sắc.
- Kiểu mở.
- Số lượng cánh.
- Phụ kiện.
- Gioăng.
- Keo.
- Chi phí vận chuyển.
- Chi phí lắp đặt.
- Chính sách bảo hành.
Một báo giá càng rõ cấu hình thì càng dễ so sánh và hạn chế phát sinh sau khi thi công.
Những sai lầm thường gặp khi mua cửa nhôm Xingfa
Chỉ nhìn vào giá trên mỗi mét vuông
Hai bộ cửa cùng diện tích nhưng khác kính, phụ kiện và độ dày nhôm sẽ có giá khác nhau. So sánh đơn giá mà không kiểm tra cấu hình dễ dẫn đến lựa chọn sai.
Không xác định rõ hệ nhôm
Cửa đi và cửa sổ không phải lúc nào cũng sử dụng cùng một hệ. Cần xác định đúng hệ profile trước khi so sánh báo giá.
Bỏ qua phụ kiện
Phụ kiện ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình vận hành. Tiết kiệm ở hạng mục này có thể dẫn đến chi phí sửa chữa và thay thế về sau.
Không khảo sát ô chờ
Kích thước thực tế có thể khác bản vẽ ban đầu. Đo đạc trước khi sản xuất giúp hạn chế sai lệch khi lắp đặt.
Quy trình khảo sát và thi công cửa nhôm Xingfa
Một quy trình hoàn chỉnh thường gồm:
- Tiếp nhận nhu cầu.
- Khảo sát hiện trạng.
- Đo kích thước từng ô cửa.
- Tư vấn hệ nhôm.
- Chọn kiểu mở.
- Chọn kính và phụ kiện.
- Lập báo giá.
- Xác nhận cấu hình.
- Gia công.
- Lắp đặt.
- Cân chỉnh.
- Kiểm tra và bàn giao.
Sau khi lắp đặt, cần kiểm tra độ kín, độ vuông của cánh, khả năng đóng mở, khóa và các vị trí liên kết trước khi đưa vào sử dụng.
Cách bảo dưỡng cửa nhôm Xingfa
Cửa nhôm Xingfa không yêu cầu bảo dưỡng phức tạp nhưng cần được kiểm tra định kỳ để duy trì khả năng vận hành.
Nên:
- Vệ sinh khung nhôm và kính.
- Làm sạch ray cửa lùa.
- Kiểm tra bản lề.
- Kiểm tra bánh xe.
- Kiểm tra khóa và tay nắm.
- Kiểm tra gioăng.
- Xử lý sớm tình trạng cửa bị xệ hoặc đóng mở nặng.
Đối với cửa lùa, bụi bẩn tích tụ trong ray là một trong những nguyên nhân khiến bánh xe nhanh xuống cấp. Vệ sinh định kỳ giúp cửa vận hành nhẹ và ổn định hơn.
Ứng dụng cửa nhôm Xingfa trong thực tế
Cửa nhôm Xingfa có thể sử dụng cho nhiều loại công trình:
- Nhà phố.
- Biệt thự.
- Căn hộ.
- Văn phòng.
- Showroom.
- Cửa hàng.
- Nhà hàng.
- Công trình cải tạo.
Tùy phong cách kiến trúc, cửa có thể kết hợp kính lớn để tạo cảm giác rộng rãi hoặc sử dụng các ô chia phù hợp nhằm tăng tính cân đối cho mặt tiền.
Nam Việt Tiến nhận thiết kế và thi công cửa nhôm Xingfa
Nam Việt Tiến nhận tư vấn, gia công và lắp đặt cửa nhôm Xingfa theo kích thước thực tế. Mỗi công trình được xem xét riêng về vị trí sử dụng, kích thước, kiểu mở, loại kính và phụ kiện để đưa ra cấu hình phù hợp.
Thay vì áp dụng một mức giá chung cho mọi công trình, phương án báo giá được xây dựng theo từng bộ cửa. Cách này giúp khách hàng dễ kiểm soát ngân sách, lựa chọn cấu hình phù hợp và hạn chế những khoản phát sinh không cần thiết.
Câu hỏi thường gặp
Giá cửa nhôm Xingfa bao nhiêu một mét vuông?
Mức giá phụ thuộc vào hệ nhôm, kính, phụ kiện và kiểu cửa. Các cấu hình cửa dân dụng phổ biến thường nằm trong khoảng vài triệu đồng mỗi mét vuông, nhưng cần xác định cụ thể cấu hình trước khi chốt giá.
Cửa nhôm Xingfa có bền không?
Nếu sử dụng đúng vật liệu, phụ kiện phù hợp và thi công đúng kỹ thuật, cửa có thể sử dụng ổn định trong thời gian dài. Tuổi thọ thực tế còn phụ thuộc môi trường và mức độ bảo dưỡng.
Cửa nhôm Xingfa có làm theo kích thước riêng được không?
Có. Cửa được gia công theo kích thước thực tế của từng ô chờ, phù hợp với từng công trình.
Nhà phố nên chọn cửa mở quay hay mở lùa?
Cửa mở quay phù hợp với vị trí cần khẩu độ mở và thông thoáng lớn. Cửa lùa phù hợp với khu vực cần tiết kiệm diện tích khi mở.
Có nên dùng kính 10 mm cho toàn bộ cửa không?
Không nhất thiết. Độ dày kính nên được lựa chọn theo kích thước, vị trí và yêu cầu sử dụng. Không phải mọi bộ cửa đều cần kính dày hơn.
Cửa nhôm Xingfa bị xệ sau một thời gian sử dụng do đâu?
Nguyên nhân có thể liên quan đến bản lề, bánh xe, phụ kiện, tải trọng cánh hoặc việc cân chỉnh chưa chính xác. Với cửa lớn, cần lựa chọn phụ kiện đúng tải trọng ngay từ đầu.
Cửa nhôm Xingfa có phù hợp khu vực gần biển không?
Có thể sử dụng, nhưng cần lựa chọn cấu hình và phụ kiện phù hợp với môi trường có độ ẩm và hơi muối cao. Việc vệ sinh, kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ cũng quan trọng hơn so với công trình trong môi trường thông thường.
Giá cửa nhôm Xingfa 1 cánh, 2 cánh, 4 cánh là bao nhiêu?
Theo thẻ giá hoàn thiện: cửa đi 1 cánh và 2 cánh 2.450.000 đ/m², cửa đi 4 cánh 2.386.000 đ/m², cửa sổ 2, 3, 4 cánh 2.186.000 đ/m². Cửa nhỏ hơn 1,8 m² (1 cánh) hoặc 3,5 m² (2 cánh) tính theo bộ.
Giá m2 cửa nhôm Xingfa khác gì giá theo bộ?
Giá m2 là đơn giá nhân với diện tích, áp dụng cho đơn hàng từ 28 m² trở lên. Số lượng nhỏ hơn tính theo bộ hoặc theo kích thước đo thực tế vì mỗi bộ vẫn cần đủ khung, kính, phụ kiện và công lắp đặt.
Bộ cửa nhôm 4 cánh giá bao nhiều tiền?
Giá bộ cửa nhôm 4 cánh bằng đơn giá m² nhân diện tích ô cửa: cửa đi 4 cánh 2.386.000 đ/m², cửa sổ 4 cánh 2.186.000 đ/m² theo thẻ giá. Kích thước, kính và phụ kiện làm tổng giá thay đổi nên cần đo thực tế để báo chính xác.
Báo giá cửa nhôm Xingfa hệ 55 và hệ 93 khác nhau thế nào?
Hệ 55 thường dùng cho cửa mở quay, mở hất và vách kính; hệ 93 thường dùng cho cửa lùa. Mỗi hệ có thanh profile và mức giá riêng, nên cần xác định đúng hệ trước khi so sánh báo giá.
Cửa nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông khác nhôm Xingfa Việt Nam thế nào?
Khác nhau về xuất xứ thanh nhôm, độ dày và cấu hình đi kèm, dẫn tới mức giá khác nhau. Trang này có bảng riêng cho nhôm Xingfa nhập khẩu và bảng riêng cho nhôm Xingfa Việt Nam; xem thêm bài so sánh nhập khẩu và nội địa.
Giá cửa nhôm Xingfa tem đỏ có khác không?
Nhôm Xingfa nhập khẩu của Nam Việt Tiến có xuất xứ Quảng Đông và có tem đỏ, nên giá cửa nhôm Xingfa tem đỏ chính là các bảng giá nhập khẩu trên trang này. Khi so sánh với nơi khác, nên yêu cầu báo giá ghi rõ loại thanh nhôm, độ dày và xuất xứ.
Giá cửa nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ tính thế nào?
Giá được thỏa thuận theo mẫu màu chọn và khối lượng sau khi khảo sát. Liên hệ hotline 0947 688 855 để được trao đổi và báo giá.
Giá cửa nhôm Xingfa màu đen có đắt hơn màu trắng không?
Trong thẻ giá hoàn thiện, màu xám ghi, trắng và đen cùng một mức giá ở cùng cấu hình. Màu đặc biệt khác được báo theo yêu cầu.
Cửa nhôm Xingfa giá hợp lý, giá cạnh tranh có đáng mua không?
Chỉ nên so sánh khi cấu hình tương đương. Giá thấp nhưng nhôm mỏng hoặc phụ kiện không rõ hãng dễ phát sinh chi phí sửa chữa về sau; nên chọn báo giá ghi rõ độ dày nhôm, loại kính và phụ kiện.
Báo giá cửa nhôm Xingfa đã gồm thi công, lắp đặt và VAT chưa?
Thẻ giá là giá hoàn thiện đã gồm phụ kiện và công lắp đặt; Nam Việt Tiến miễn phí vận chuyển và lắp đặt tại TPHCM. Các bảng tham khảo ở trên ghi chưa bao gồm 10% VAT.














NHÔM KÍNH NAM VIỆT TIẾN – Phóng Sự Nhịp Sống Kinh Doanh HTV9
Cửa nhôm xingfa xếp trượt 6 cánh


